• slider
  • slider
  • slider

Tiền Sơ Cấp

Bài 6 : 语法 Ngữ pháp phần 1 (tt)

1.“要….了”    “Sắp …..rồi”

      Kiểu câu “要….了”    chỉ một động tác hoặc một tình huống sắp sửa xảy ra. Phó từ “要” biểu thị “sắp sửa”  đặt trước động từ hoặc hình dung từ, cuối câu thêm trợ từ ngữ khí “了”。

Ví dụ :

1. 火车要开了。

 

2. 快要到北京了。

 

2.介词“从”,“离”   Giới từ “从”,“离”

       “从”,“离”kết hợp ngoài khả năng kết hợp với từ ngữ chỉ nơi chốn ra, còn có thể kết hợp với từ ngữ chỉ thời gian để chỉ thời gian.

Ví dụ :

1.       上午我们从八点开始上课。

 

2.       现在离十月还有五天。

Các bài liên quan:

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ trực tuyến 1
Hỗ trợ trực tuyến 2

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC