• slider
  • slider
  • slider

Tiền Sơ Cấp

Bài 3 : 语法 Ngữ Pháp phần 1 (tt)

1.    能愿动词    Động từ năng nguyện

       Động từ năng nguyện “想”, “要”, “可以”, “会”… thường đặt trước động từ để chỉ khả năng, nguyện vọng hay năng lực. dạng phủ định thêm “” vào trước từ năng nguyện đó.

Ví dụ :

1.        我要买书。

 

2.        我想回家。

 

3.        可以去那儿。

 

4.        我不想买东西。

 

2.无主句  Câu vô chủ

Ví dụ :

1.      有人找你。

 

2.      有人请你看电影。

 

3。“还没(有)”…..呢     “Còn chưa…..nữa”

      Biểu thị một động tác hiện còn chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành.

 

Ví dụ :

1.       他还没(有)来呢。

 

2.       这件事我没有知道呢。

 

4 。 选择问题句   Câu hỏi lựa chọn

      Dùng liên từ  “还是” nối liền hai đáp án có khả năng với nhau để người trả lời chọn lấy một.

Ví dụ:

1.       上午去还是下午去?

 

2.       你喝咖啡还是喝茶?

 

 

Các bài liên quan:

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ trực tuyến 1
Hỗ trợ trực tuyến 2

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC