Tìm hiểu cách đổi tiền khi đi du lịch bằng tiếng Trung

Nếu bạn đi du lịch tại Trung Quốc, sẽ có những lúc bạn cần phải đổi ngoại tệ để thuận tiện cho việc mua sắm và chi trả tại nước mình đi du lịch. Việc đổi tiền tại các ngân hàng khá đơn giản, tuy nhiên bạn cần phải chú ý một số vấn đề về tỷ giá, cước phí và loại tiền mình muốn đổi. Vì vậy, hãy bỏ túi một vài mẫu câu tiếng Trung cần thiết để không phải lúng túng nếu bất chợt gặp những trường hợp như thế nhé.

Tim hieu cach doi tien khi di du lich bang tieng trung 1

Đổi tiền khi đi du lịch

Từ vựng đổi tiền khi đi du lịch

1. 银行 (yínháng): Ngân hàng

2. 换钱 (huànqián): Đổi tiền

3. 外币 (wàibì): Ngoại tệ

4. 纸币 (zhǐbì): Tiền giấy

5. 硬币 (yìngbì): Tiền xu

6. 面额 (miàn’é): Mệnh giá

7. 欧元 (ōuyuán): Euro

8. 英镑 (yīngbàng): Bảng Anh

Tim hieu cach doi tien khi di du lich bang tieng trung 2

Bảng anh - Đơn vị tiền tệ chính thức của Anh, Bắc Ireland và các lãnh thổ hải ngoại

9. 美元 (měiyuán): Đô la Mỹ

10. 日元 (rì yuán): Yên Nhật

11. 加拿大元 (jiānádà yuán): Đô la Canada

12. 澳元 (àoyuán): Đô la Úc

13. 瑞士法郎 (ruìshì fàláng): Franc Thụy Sĩ

14. 港币 (gǎngbì): Tiền Hồng Kông

15. 台币 (táibì): Tiền Đài Loan

16. 人民币 (rénmínbì): Nhân dân tệ

17. 越南盾 (yuènán dùn): Việt Nam đồng

Hội thoại đổi tiền khi đi du lịch

A:小姐,我想换钱外币。

Xiǎojiě, wǒ xiǎng huànqián wàibì.

Chào cô, tôi muốn đổi ngoại tệ.

B: 您带的 什么钱?

Nín dài de shénme qián?

Anh có tiền gì?

A:美元。

Měiyuán.

Đô la Mỹ.

B:换多少?

Huàn duōshǎo?

Đổi bao nhiêu tiền?

A:五百美元。一美元可以换多少人民币?

Wǔbǎi měiyuán. Yī měiyuán kěyǐ huàn duōshǎo rénmínbì?

500 đô la Mỹ. 1 đô la đổi được bao nhiêu tệ?

B:八块二毛七。请出示下护照,并填写这份单子。

Bā kuài èrmáo qī. Qǐng chūshì xià hùzhào, bìng tiánxiě zhè fèn dānzi.

8.27 tệ. Anh hãy xuất trình hộ chiếu và điền vào danh sách này.

Tim hieu cach doi tien khi di du lich bang tieng trung 3

Đổi tiền tại ngân hàng

A:好。

Hǎo.

Được.

B:给您,祝你一切愉快。

Gěi nín, zhù nǐ yīqiè yúkuài.

Tiền của anh đây, chúc anh mọi việc đều tốt đẹp.

A:谢谢!

Xièxiè!

Cảm ơn!

Chúng ta đã cùng nhau học tiếng Trung qua chủ đề đổi tiền khi đi du lịch bằng tiếng Trung. Trong thực tế luôn còn nhiều từ ngữ, tình huống hội thoại khác có thể gặp phải khi cần đổi tiền. Trên đây là một số gợi ý nhỏ về những mâu câu tiếng Trung hữu ích mà các bạn có thể sử dụng khi đi đổi tiền tại Trung Quốc, hy vọng phần nào giúp các bạn giao tiếp suôn sẻ trong các chuyến xuất ngoại của mình. Chúc các bạn học tiếng Trung thật hiệu quả.

Tags: Đổi tiền khi đi du lịch bằng tiếng Trung, đổi tiền khi đi du lịch, từ vựng đổi tiền khi đi du lịch, hội thoại đổi tiền khi đi du lịch, học tiếng Trung, mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đổi tiền, từ vựng tiếng Trung về đổi tiền tệ, tiếng Trung giao tiếp chủ đề đổi tiền

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Tìm hiểu những con số may mắn của Trung Quốc
Tìm hiểu những con số may mắn của Trung Quốc

Người Trung Quốc yêu thích những con số có ý nghĩa may mắn, mang lại sự thuận lợi cát tường trong công việc và trong cuộc sống. Cùng học từ vựng và...

Tìm hiểu cách ký gửi hành lý tại sân bay bằng tiếng Trung
Tìm hiểu cách ký gửi hành lý tại sân bay bằng tiếng Trung

Bạn từng gặp khó khăn khi ký gửi hành lý tại sân bay Trung Quốc chưa? Hôm nay, hãy cùng học tiếng Trung chủ đề ký gửi hành lý tại sân bay thông qua...

Tìm hiểu cách đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung
Tìm hiểu cách đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung

Bạn muốn đặt phòng khi đi du lịch Trung Quốc? Bạn phân vân không biết phải hỏi như thế nào? Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây nhé, bài viết này...

Tìm hiểu những cách đặt vé máy bay bằng tiếng Trung
Tìm hiểu những cách đặt vé máy bay bằng tiếng Trung

Học từ vựng và các mẫu hội thoại đặt vé máy bay trong mục chuyên ngành tiếng Trung du lịch để các bạn học tiếng trung có thể tham khảo về cách đặt...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat